giặt quần áo tiếng anh là gì

Phân chia quần áo trước khi giặt: những loại vải được dệt từ thành phần một cách tự nhiên sẽ rất khó bám nhuộm. Chính Vì vậy khi giặt các sản phẩm từ cotton giấy, bạn nên chia quần áo màu với đồ trắng riêng ra. 12. Nước giặt quần áo tiếng Anh là gì – SaiGon Vina. Tác giả: saigonvina.edu.vn . Đánh giá: 3 ⭐ ( 55751 lượt đánh giá ) Đánh giá cao nhất: 5 ⭐ . Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐ . Tóm tắt: Bài viết về Nước giặt quần áo tiếng Anh là gì. Đang cập nhật… Hoàng Lan | 22/03/2020. Mục lục. 1 10 Mẹo Hay Cho Quần Áo. 1.1 Mẹo hay làm sạch quần áo; 1.2 Mẹo với những chiếc quần Jeans; 1.3 Làm gì khi khóa kéo bị kẹt? Tóm tắt: Giặt quần áo Tiếng Anh là laundry. Dưới là rất nhiều từ vựng liên quan tới từ Giặt quần áo Tiếng Anhcó thể các bạn quan tâm: Giỏ đựng xống áo (tiếng Anh là Laundry basket) sản phẩm công nghệ giặt (tiếng Anh là Washing machine) căng thẳng tay cao su(tiếng Anh là Rubber gloves) hóa học tẩy trắng (tiếng Anh … thùng đựng quần áo giặt trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ thùng đựng quần áo giặt sang Tiếng Anh. Từ điển Việt Anh thùng đựng quần áo giặt trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ thùng đựng quần áo giặt sang Tiếng Anh. Ơi Vay Lừa Đảo. Để giữ quần áo luôn thơm tho, sạch sẽ chúng ta cần giặt chúng hàng ngày, có thể giặt bằng tay, bằng máy hay sử dụng dịch vụ giặt là bên ngoài. Những từ vựng và câu thông dụng nào hay được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là? Cùng Tiếng Anh AZ đi tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé Ghi chú Những phiên âm dưới đây Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước. Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó. Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này. Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác. Contents1 Tên Tiếng Anh các vật dụng dùng trong giặt là2 Một số từ vựng khác liên quan đến giặt là3 Một số câu thông dụng sử dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là bạn nên biết Yêu cầu dịch vụ giặt Hỏi về thời gian hoàn Thanh toán dịch vụ giặt Một số cụm từ khác thường dùng trong dịch vụ giặt là4 Ứng dụng những từ và câu đã học vào bài viết liên quan đến chủ đề5 Luyện ghi nhớ từ vựng Tên Tiếng Anh các vật dụng dùng trong giặt là UK US Laundry / / Tiệm giặt là Washing machine / məˈʃiːn/ / məˈʃiːn/ máy giặt Washing powder/detergent / hoặc / / hoặc / Bột giặt Fabric softener / / nước làm mềm vải Bleach /bliːtʃ/ /bliːtʃ/ Nước tẩy Laundry basket/ Hamper / hoặc / / hoặc / giỏ đựng quần áo bẩn Laundry bag / bæɡ/ / bæɡ/ túi đựng đồ giặt là iron /aɪən/ /aɪrn/ Bài là iron table /aɪən /aɪrn bàn để ủi quần áo Upper cabinet / / tủ ở trên Shelf /ʃelf/ /ʃelf/ kệ Dryer / / máy sấy Hanger / / móc treo quần áo wall hooks /wɔːl hʊks/ /wɑːl hʊks/ móc treo tường clothesline / / Dây phơi đồ Clothes peg /kləʊz peɡ/ /kloʊz peɡ/ kẹp quần áo Scrubbing brush /skrʌb ɪŋ brʌʃ/ /skrʌb ɪŋ brʌʃ/ chổi chải bụi Laundry bill / bɪl/ / bɪl/ hóa đơn giặt là Slip /slɪp/ /slɪp/ Giấy biên nhận Spray starch /spreɪ stɑːtʃ/ /spreɪ stɑːrtʃ/ Hồ để xịt => Tìm hiểu từ vựng về miêu tả quần áo trong Tiếng Anh Một số từ vựng khác liên quan đến giặt là UK US Soak /səʊk/ /soʊk/ Ngâm Wash /wɒʃ/ /wɑːʃ/ Giặt Rinse /rɪns/ /rɪns/ Xả Spin /spɪn/ /spɪn/ Vắt Dry-cleaned /draɪ kliːnəd/ /draɪ kliːnəd/ Giặt khô Dry care /draɪ keər/ /draɪ ker/ Giặt Sấy Overflow Rinse / rɪns/ / rɪns/ Chế độ xả tràn Spot /spɒt/ /spɑːt/ Vệt Dirty / / Bẩn Stain /steɪn/ /steɪn/ Vết bẩn Mould /məʊld/ /moʊld/ Bị mốc Remove /rɪˈmuːv/ /rɪˈmuːv/ Loại bỏ Clean /kliːn/ /kliːn/ Giặt sạch Sign /saɪn/ /saɪn/ Kí tên Hang up /hæŋ ʌp/ /hæŋ ʌp/ Treo đồ Load the washer /ləʊd ə /loʊd ə Bỏ đồ vào máy giặt Unload /ʌnˈləʊd/ /ʌnˈloʊd/ Lấy đồ ra Fold /fəʊld/ /foʊld/ Xếp đồ Sort /sɔːt/ /sɔːrt/ Phân loại đồ Một số câu thông dụng sử dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là bạn nên biết Yêu cầu dịch vụ giặt là We have some laundry to be done Chúng tôi có đồ cần giặt I want to have these shirts washed Tôi muốn giặt mấy chiếc áo sơ mi này Could you clean this coat for me? Chị có thể giặt cho tôi chiếc áo khoác này không? I need this sweater to be dry cleaned Tôi cần giặt khô chiếc áo len này. I’d like these trousers to be washed in cold water Tôi muốn giặt lạnh mấy chiếc quần này There’s a spot on my dress. Can you remove it? Trên váy tôi có vết ố. Chị có thể loại bỏ nó được không? Hỏi về thời gian hoàn thành When can I get my laundry back? Khi nào tôi có thể nhận lại đồ giặt? When will it be ready? Khoảng mấy giờ thì giặt xong? Is my laundry ready? Đồ của tôi giặt xong chưa? Are you in a hurry for it? Anh có cần ngay không? Please get it ready by 7 pm tomorrow. Làm ơn giặt xong trước 7 giờ chiều mai. Thanh toán dịch vụ giặt là Please sign your name here Anh vui lòng ký tên vào đây ạ. How much should I pay you? Hết bao nhiêu tiền? May I have your laundry ticket first, madam? Tôi có thể xem trước phiếu giặt của cô không? The lining of this skirt has not been stitched. Vải lót chiếc váy này chưa được khâu lại. Một số cụm từ khác thường dùng trong dịch vụ giặt là I prefer express service Tôi thích dịch vụ giặt nhanh Can you get it out without harming the fabric? Cô có thể tẩy nó mà không làm hỏng vải không? Be careful while washing Cẩn thận khi giặt đồ nhé What if there is any laundry damage? Nếu quần áo bị hỏng thì làm thế nào? I believe we can get the spot out all right. Chắc chắn chúng tôi có thể tẩy được vết ố này. Ứng dụng những từ và câu đã học vào bài viết liên quan đến chủ đề Guest Good morning. Chào buổi sáng Clerk Good morning. What can I help you? Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho anh? Guest Can I have the laundry done today? Tôi có thể giặt đồ xong trong ngày hôm nay không? Clerk Certainly, sir. Can you fill out the laundry form first, please? Chắc chắn rồi, thưa anh. Trước tiên, anh có thể điền vào mẫu biên lai giặt đồ này được không? Guest OK. Here you are. Được. Gửi lại anh. Clerk Well. Thank you. Where is your laundry? Cảm ơn. Đồ giặt của anh đâu nhỉ? Guest Here in the laundry bag. Trong túi đựng đồ giặt này. Clerk Any more? Còn gì khác nữa không ạ? Guest Yes. Well, I want to have a suit dry-cleaned. There is a stain on the right sleeves. Could you help to remove it before it’s dry-cleaned? Có. Tôi muốn giặt khô một bộ com lê. Có một vết bẩn trên tay áo phải. Anh có thể loại bỏ nó trước khi giặt khô được không? Clerk What kind of stain is it, sir? Vết bẩn gì nhỉ? Guest I spilled some tea on it. Tôi có đánh đổ một ít trà lên đó Clerk We will do our best to remove the stain. Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để tẩy vết bẩn này Guest Thank you! I have an important dinner to attend at 7 o’clock this evening. Do you think could I have it back before then? Cảm ơn anh! Tôi có một bữa tối quan trọng trước 7h tối nay. Anh có nghĩ rằng tôi có thể lấy lại bộ com lê này trước lúc đó? Clerk Yes, I think so. Tôi nghĩ là được. Guest How much do you charge for the special laundry? Dịch vụ giặt là đặc biệt này mất phí như nào đây? Clerk In addition to the normal charge, there is a 20% extra charge. Ngoài phí giặt thông thường sẽ cộng thêm 20% phí nữa ạ. Guest. That sounds great. Được đấy Clerk Here is your slip. Biên lai của anh đây. Luyện ghi nhớ từ vựng Bài tập Nối từ tương ứng với các số đánh trong ảnh dưới đây thể hiện đúng Tên các đồ vật trong một tiệm giặt là. Comment đáp án của bạn cho ad biết nhé! Đáp án 1- Cabinet; 2- Hangers; 3- Wallpaper; 4- The iron; 5- The ironing board; 6- The ironing board’s leg; 7- A shelf; 8- The tumble drier; 9- The washing machine; 10- A mat or a rug Giặt quần áo tiếng anh là gì TIN NỔI BẬT TIN HỮU ÍCH CÁC DỊCH VỤ GIẶT LÀ YÊU THÍCH Cơ sở của chúng tôi xin trân trọng giới thiệu tới các quý khách hàng các dịch vụ giặt bình dân đến cao cấp. VÌ SAO BẠN NÊN CHỌN CHÚNG TÔI Cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng khi dùng dịch vụ giặt là thu hương GIẶT BẰNG NƯỚC SẠCH Tất cả đồ giặt được giặt bằng nước máy hoặc nước đã được xử lý GIẶT ĐỒ CÔNG NGHỆ NHẬT Đồ giặt được giặt bằng máy giặt công nghệ cao Nhật Bản với nhiều tính năng ưu việt TẬN TÌNH VỚI KHÁCH HÀNG Đội ngũ nhân viên Giặt là thu hương luôn sẵn sàng phục vụ quý khách với sự tận tình cao nhất GIẶT ĐỒ BẰNG NƯỚC GIẶT NHẬP KHẨU Tất cả đồ giặt được giặt bằng nước giặt nhập khẩu Thái Lan, Hàn Quốc,… GỌI CHO CHÚNG TÔI CHẮC CHẮN BẠN SẼ HÀI LÒNG Chúng Tôi Đang Khuyến Mãi và Giảm Giá Cho Khách Hàng Liên Hệ Học Nghề Giặt Từ điển Việt-Anh giặt quần áo Bản dịch của "giặt quần áo" trong Anh là gì? vi giặt quần áo = en volume_up do the laundry chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI giặt quần áo {động} EN volume_up do the laundry thuốc giặt quần áo {danh} EN volume_up lye Bản dịch VI giặt quần áo {động từ} giặt quần áo từ khác giặt đồ, làm việc giặt giũ volume_up do the laundry {động} VI thuốc giặt quần áo {danh từ} thuốc giặt quần áo từ khác nước kiềm, dung dịch kiềm volume_up lye {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "giặt quần áo" trong tiếng Anh giặt động từEnglishwasháo danh từEnglishshirtjacketgowngarment worn on upper bodymặc quần áo động từEnglishdressdresswear clothesget dressedput on clothesbộ quần áo danh từEnglishoutfitcởi quần áo động từEnglishundresstủ đựng quần áo danh từEnglishwardrobeclosetmóc quần áo danh từEnglishhangertủ quần áo danh từEnglishwardrobeclosetbàn chải quần áo danh từEnglishclothes brushgiá đứng để treo quần áo danh từEnglishcoat rackbao quần áo danh từEnglishduffel bag Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese giật mạnh cái gì ragiật ragiật thót mìnhgiật thứ gì ra khỏi cái gìgiậugiắc mơgiằng cogiặtgiặt khôgiặt là giặt quần áo giặt đồgiẻ laugiếnggiếng mỏgiếtgiết ai bằng cái thắt cổgiết chócgiết hạigiết lẫn nhaugiết người commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. Could you please send someone to pick up my laundry?Cho trẻ tham gia các công việc nhà như nấu ăn,Involve children in household tasks like cooking, setting the table,Chúng tôi cho bạn biết cách giặt quần áo giặt khô tại nhà và tiết kiệm rất nhiều tiền trong tiệm giặt ra, nhân viên này còn phù hợp với khách hàng có nhu cầu giặtủi quần áo kỹ năng sinh hoạt hàng ngày như nấu ăn, giặtủi quần áo, dọn dẹp nhà cửa….The daily skills such as cooking, washing and ironing clothes, doing household chores,Giặtủi quần áo làm việc của bạn một cách riêng biệt từ những người còn lại của gia đình hoặc từ quần áo bạn không mặc cho công your work clothes separately from those of the rest of the family or from clothes you do not wear for of our hotels have a laundry service as các dịch vụ trên, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ giặt ủi quần áo cho khách du addition to the above services, we also provide laundry service for tourists Heavy duty commercial laundry dryer clothing drying machine for laundry shop. do bay hơi nhanh hơn vào ngày có gió hơn là vào ngày lặng gió. more rapidly on a windy day than on a still nấu nướng, dọn dẹp, giặt ủi quần áo, tới điều hòa không khí và hơn thế nữa, các thiết bị gia dụng của Electrolux luôn giữ cho nhà cửa sạch sẽ và thoải mái một cách dễ cooking, cleaning and laundry, to air conditioning and more, Electrolux Home Appliances keep your home clean and comfortable the easy áo nhựa móc sử dụng phổ biến cho garement và quần áo ướt giặt ủi, tiết kiệm không gian và hiển thị quầnáo hình dạng tự clothes hanger popular use for garemnt and laundry wet clothes, save space and show clothes natural cho biết anh thường gặp rối rắm với những công việc đơn giản như mua một bóng đèn mới, tìm những địa điểm địa phương để làm công việc của anh,He said he would often struggle with simple tasks like buying a new light bulb, finding local places to do his work,Bạn bè thường lựa chọn giặt quần áo để tham gia dưới hình thức giặt ủi, tin rằng mọi người sẽ được xúc động, nhưng sạch hơn là đầu tư sẽ tham gia?The cleaner is investment will join? See friends mostly choose laundry laundry to join in the form of laundry, believe that people will be touched, but the cleaner is investment will join?Máy giặt khô tự động thân thiện môi trường, thiết bị cửa hàng giặt ủi quần việc giặt ủi cho hộ gia đình,chúng tôi có nhận giặt ủi cho các công ty may cao cấp, cần ủi quần áo chuyên only do laundry for family, we also can do laundry for high quality and professional clothing nghỉ có dịch vụ giặt ủi vì vậy bạn không cần phải mất quá nhiều thời gian cho việc giặt giũ, là ủi quần have laundry facilities so you do not have to take too much time for laundry, ironing là quan trọng, nhưng làm thế nào để có được quần áo ironed, có một số là để lưu ý những điều sau is important, but how to get the clothes ironed, have some is to note the áo do Washio giặtủi và hoa thì BloomThat cung clothes washed by Washio and their flowers delivered by bạn khônghoàn toàn hài lòng với việc giặtủi, chúng tôi sẽ giặt lại quần áo miễn phí!If you're not completely satisfied with the wash or dry cleaning, we will re-wash your clothes for free!Chúng không thể nhìn thấy bằng mắt thường và bắt nguồn từ những thứ phổ biến có xung quanh nhà- những thứ trông có vẻ vô hại như đồ nội thất, máy photocopy, máy in,They are invisible to the eye and come from common things many of us have around the house, things as innocent-seeming as furniture, copiers and printers,Học sinh cần điền vào mẫu đơncó danh sách chi tiết quần áo của mình và nhận lại một tag giặt ủi đảm bảo quần áo được giặt are required to fill out a form with a detailed list of clothes and are given a laundry tag for the claimingMột trong rất nhiều khó khăn cho những người sống trên đường phố là giặt, phơi và ủi quần áo và chăn mền của họ, và nhà giặt ủi do Vatican tài trợ là một hành động đáp lời cho lời mời gọi của Đức Thánh Cha Phanxico đưa ra những dấu hiệu cụ thể của tình hiệp nhất cho những anh chị em thiếu thốn of the many difficulties for those who live on the streets is to be able to wash, dry and iron their clothes and blankets, and the Vatican-sponsored laundry is a response to Pope Francis's invitation to give concrete signs of solidarity to our brothers and sisters in này thường được người dân gọi là rận đầu hoặc rận quần áo giặt ủi, vô tình được tìm thấy trên usually called the people's head louse or a louse underwearunderwear, which is accidentally found on the chất tẩy rửa và kẹp quần áo trong phòng giặt ủi của detergent and clothespin in your laundry room. Giặt quần áo Tiếng Anh là laundry. Bên dưới là những từ vựng liên quan đến từ Giặt quần áo Tiếng Anh có thể bạn quan tâm Giỏ đựng quần áo tiếng Anh là Laundry basket Máy giặt tiếng Anh là Washing machine Găng tay cao su tiếng Anh là Rubber gloves Chất tẩy trắng tiếng Anh là Bleach Bàn để đặt quần áo lên ủi tiếng Anh là Ironing board Phơi quần áo tiếng Anh là Hang up the laundry Hi vọng bài viết trên đã giúp các bạn giải đáp câu hỏi Giặt quần áo Tiếng Anh là gì ở đầu bài. 5/5 - 100 bình chọn khu tàn tích và những người bán đồ lưu niệm đủ mọi lứa tuổi… làm di tích này trở thành một địa điểm lý tưởng với bầu không khí tĩnh lặng, people of all ages selling souvenirs make out of this settlement a beautiful place with a calm làm mình nổi tiếng bằng cách ăn vài chục con bò, con la và tất nhiên là con người, đặc biệt là phụ nữTom made himself infamous by devouring scores of cows, mules and, of course, humans,particularly womensnatched as they washed clothes in the water.Maybe you're working on two projects at home while doing the laundry, for instance..Ngăn thứ nhất là cho lần giặt sơ,The first compartment is for pre-washing,Khi bạn đang giặt quần áo tinh tế, tốt nhất bạn nên sử dụng một chất tẩy rửa được thiết kế đặc biệt cho đồ nhạy cảm. detergent that is specially designed for quan trọng là bạn phải kiểm tra xem bạn đang giặt quần áo ở nhiệt độ thích hợp cho chất tẩy rửa mà bạn đang sử dụng hay is also important to check you're washing your clothes at the appropriate temperature for the detergent you're vợ của người trông nom nhà thờ đã lấy làm kinh và biết rằng tôi đã gần chết vào mười ngày trước đó; bà liền đi tìm Walter Evans và lên tiếng cảnh cáo church warden's wife discovered me that day, to her horror,doing the washing, and knowing that I had nearly died ten days before, she sought out Walter Evans and read him the riot khi những người đàn ông đang lên xuống sông và bắt cá, những người phụ nữ trong làngcó thể được nhìn thấy đang giặt quần áo dọc theo bờ sông và chuẩn bị thức the men are ferrying up and down the river and catching fish,the women of the village can be seen washing clothes along the banks and preparing dọc bờ sông Trisuli và Tadi, có thểnhìn thấy hình ảnh những phụ nữ và trẻ em đang tắm, giặt quần áo và lấy đầy nước vào lon nhựa lớn để mang về nhà của họ trên sườn along the Trisuli and Tadi river banks,women and children can be seen bathing, washing clothes and filling large plastic cans with water that they carry back to their homes up the hill tôi chỉ cưới nhau được hai tuần,và anh ấy đang nấu ăn hoặc giặt quần áo vì anh ấy biết làm thế nào để sắp xếpquần áo được giặt theo màu have been only married for two weeks,and he is either cooking or doing the laundry because he knows how to sort the washable clothes by color. ngay lập tức đặt quần áo vào một túi nhựa mới. the clothes immediately into a new plastic bức tranh trên lụa sau đó, các vị La Hán trọc đầu được miêutả trong một khung cảnh thực thế là đang giặt quần áo bên một con the latter painting on silkimage and description provided in the link,bald-headed Buddhist Luohan are depicted in a practical setting of washing clothes by a ngày nọ, trong khi tôi đang giặtquần áo trên ban công, một giọng nói vang lên với tôi“ Không ai lấy quần áo của bà đâu ngay cả khi bà để đó cả tháng đi day, while I was hanging the washing on the balcony, a voice said to me,“Nobody will take in your clothes even if you leave them out for a đúng để giặt quần áo bằng tay là bắt đầu bằng cách xử lý vết bẩn trên quần áo, như bạn sẽ làm nếu bạn đang giặt bằng ghi chú cho các mặt hàng đặc biệt Ghi chép của bất kỳ hướng dẫn đặc biệt trên quần áo bạn đang anh ta đến nơi,anh ta thấy có một vài người làng đang giặt giũ quần áo ở trong nước, đúng lúc đó, một chiếc xe bò bắt đầu băng qua bờ he reached there, He saw that some people were washing clothes in water and, at the same moment a bullock cart started crossing through the đang xếp và cất quần áo đã giặt, phơi khô từ hôm qua thì Hayriye báo là Esther đến….I was in the midst of folding and putting away the clothes that had been washed and hung out to dry yesterday when Hayriye announced Esther had come…. sử dụng cùng một lượng năng lượng. use the same amount of nóng là sự lựa chọn đúng nếubạn đang giặt tã, quần áo trắng và quần áo nhiều vết bẩn, như quần jeans, đồ trẻ em hay quần áo làm water is a must if you are washing diapers, whites and heavily soiled clothing, like kids' jeans or work clothes.

giặt quần áo tiếng anh là gì