hùng vĩ tiếng anh là gì
Chính tả: Núi non hùng vĩ trang 58 SGK Tiếng Việt 5 tập 2. Giải câu 1, 2, 3 Chính tả bài Núi non hùng vĩ trang 56 SGK Tiếng Việt 5 tập 2. Câu 3. Giải câu đố và viết đúng tên các nhân vật lịch sử trong câu đố sau: Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn. Câu 1.
vĩ U+4F1F, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét) giản thể, hình thanh Từ điển phổ thông cao to Từ điển trích dẫn 1. Giản thể của chữ 偉. Từ điển Trần Văn Chánh To lớn, vĩ đại: 雄 偉 Hùng vĩ; 豐 功 偉 績 Công lao to lớn. Từ điển Trần Văn Chánh Như 偉 Tự hình 2 Dị thể 1 Từ ghép 4 偉 vĩ U+5049, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét) phồn thể, hình thanh Từ điển phổ thông
Quá ấn tượng trước cảnh vật hùng vĩ, với tiếng sóng dịu êm, tiếng rừng thông xào xạc, tiếng gió vi vu, tất cả tạo nên một bản nhạc du dương của trời đất, vua đã hạ bút đặt tên cho nơi này là Thiên Cầm Sơn - Cung đàn trời. Bãi biển với vẻ đẹp kì vĩ (Ảnh: St) Hiếm có nơi nào giữ được những nét hoang sơ, mộc mạc mà thiên nhiên đã ban tặng.
Ơn gọi của anh sẽ mang lại cho cuộc đời anh ý nghĩa. Tình yêu và ơn gọi đều phải hướng đến sự thánh thiện như Chúa Cha trên trời là đấng thánh thiện anh nhé. Hai anh em ta gặp nhau xem như là ý Chúa. Ý Chúa dành cho chúng ta trong những hoàn cảnh khác nhau là khác nhau.
Các bị can (từ trái) Tô Anh Dũng, Phạm Trung Kiên và Vũ Anh Tuấn. (Hình: Tuổi Trẻ) Cùng lúc, có hai người khác cũng bị khởi tố và bị bắt là ông Phạm Trung Kiên, chuyên viên Vụ Trang Thiết Bị và Công Trình Y Tế thuộc Bộ Y Tế, và ông Vũ Anh Tuấn, nguyên cán bộ Cục Quản
Trái nghĩa từ hùng vĩ: => Nhỏ bé, Nhỏ nhoi, Bé xíu, Tí hon v.v.. Đặt câu với từ hùng vĩ: => Nhìn ngọn núi ấy thật hùng vĩ khiến ta phải sửng sốt hét lên nó quá kinh khủng. Qua bài viết Đồng nghĩa - Trái nghĩa với từ hùng vĩ là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì
Ơi Vay Lừa Đảo. Từ điển Việt-Anh hùng vĩ Bản dịch của "hùng vĩ" trong Anh là gì? vi hùng vĩ = en volume_up grand chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI hùng vĩ {tính} EN volume_up grand grandiose great spectacular Bản dịch VI hùng vĩ {tính từ} hùng vĩ từ khác đồ sộ, lớn, quan trọng, tuyệt hảo volume_up grand {tính} hùng vĩ từ khác vĩ đại, lớn lao volume_up grandiose {tính} hùng vĩ từ khác tuyệt, tuyệt vời, lớn, vĩ đại, lớn lao volume_up great {tính} hùng vĩ từ khác đẹp mắt, ngoạn mục, kỳ lạ, rực rỡ volume_up spectacular {tính} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "hùng vĩ" trong tiếng Anh hùng tráng tính từEnglishstronghùng hổ tính từEnglishaggressivetruculentrampanthùng cường tính từEnglishpowerful Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese hôn thêhôn thúhôn thưhônghõmhõm vàohùn vốnhùng cườnghùng hổhùng tráng hùng vĩ hú họahúchúthút bámhút nướchút thuốchăm dọahăm dọa để tống tiềnhăm hởhăng commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi hùng vĩ tiếng anh là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi hùng vĩ tiếng anh là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ VĨ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển Tác giả Ngày đăng 13 ngày trước Xếp hạng 11206 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 Xếp hạng thấp nhất 1 Tóm tắt grand đồ sộ, lớn, quan trọng, tuyệt hảo ; grandiose vĩ đại, lớn lao ; great tuyệt, tuyệt vời, lớn, vĩ đại, lớn lao ; spectacular đẹp mắt, ngoạn mục, kỳ lạ, … Xem – hùng vĩ in English – Vietnamese-English VĨ in English Translation – vĩ trong Tiếng Anh là gì? – English mẫu câu có từ hùng vĩ’ trong Tiếng Việt được dịch … – của từ hùng vĩ bằng Tiếng Anh – vĩ” là gì? Nghĩa của từ hùng vĩ trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh8.”Phong cảnh núi non hùng vĩ.” tiếng anh là gì? – EnglishTestStoreNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi hùng vĩ tiếng anh là gì, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Tiếng Anh -TOP 10 hùng biện tiếng anh lớp 3 HAY và MỚI NHẤTTOP 10 hôn mê tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hôm nay tôi được nghỉ học bằng tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hôm nay của bạn thế nào tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hôi miệng tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hóc môn tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 10 hóa đơn nháp tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤT
CJC- 1295 kết quả Có lợi nhuận hùng vĩ hay tầm thường?CJC-1295 Results Are the Gains MIGHTY or Mediocre?Cùng nhau thưởng ngoạn thiên nhiên hùng vĩ được chỉ định là Vườn quốc a majestic natural environment, designated as a national tạo cảm giác hùng vĩ và lộng hợp silting, cơ cấu hùng vĩ, hiệu quả sản xuất cao;Aggregate silting, the structure of majestic, high production efficiency;Có một nhà thờ Chính thống giáo hùng vĩ ở Ukraina Village, ví a majestic Orthodox church in Ukrainian Village, for vào hang động Abercrombie là thông qua cổng tò vò hùng có một vẻ đẹp thơ mộng, hùng vĩ và lãng has a majestic, dreaming and romantic lẽ đỉnh cao của kiến trúc hùng vĩ là cổng 1589 được trang trí bởi các họa tiết St James, Slayer của the height of architectural grandeur is the 1589 gate decorated by motifs of St James, the Slayer of vĩ điển hình của con đường sẽ được thực hiện đến cùng cực, là chủ đề cho sự kiện năm nay là các vở opera của Verdi và avenue's typical grandeur will be taken to the extreme, as the theme for the event this year is the operas of Verdi and qua hệ thống truy cập hiện tại của cầu cao cho phép trải qua cáctrang web từ một cao promenade, hùng vĩ của nó có thể được hoàn toàn phát the existing access systems of elevated bridgesallowing for experiencing the site from an elevated promenade, its majesty can be fully giờ những bông hoa này nở rộ trong các khu vườn và ngồi hùng vĩ trong chậu trên bậu cửa sổ, nhìn ra ngoài cửa these flowers bloom profusely in the gardens and sit majestically in pots on the windowsills, looking out of the trách nhiệm về các hoạt động trên các hòn đảo huyền thoại của quần đảo Muertes vàmang đến sự kỳ diệu, hùng vĩ và nguy hiểm của khủng charge of operations on the legendary islands of the Muertes archipelago andbring the wonder, majesty and danger of dinosaurs to trong khoảng 46- 45, một tòa nhà độc đáo đã được xây dựng tại Olympia, trong đó một bức tượng thần Zeus hùng vĩ xuất hiện theo thời in 466-465 a unique building was built in Olympia, in which a grandiose statue of Zeus appeared over nhiên, loại hành động này đã không biến mất màkhông khí huyền bí và hùng vĩ vẫn còn giữ lại cao nguyên this type of action hasnot made disappear that air of mystery and grandeur that still retains the Bagan thăm tiếp tục ở Tầng trên, nơi hành lang hùng vĩ dẫn đến Phòng Nhà visit continues on the Upper Floor, where grandiose hallways lead to the State như Sapa,điểm thu hút nổi tiếng nhất của Hà Giang là những dãy núi hùng Sapa,the most renowned attraction of Ha Giang is the many grandiose đó là một điểm đến hàng đầu cho những người tận hưởng thiên nhiên, cảnh quan hùng vĩ, những cồn cát ngoạn mục và xem động vật hoang dã đầu tiên- it is a top destination for those who enjoy nature, grandiose landscapes, spectacular sand dunes and first-class wildlife đường đi, chiêm ngắm vẻ đẹp tự nhiên của Việt Nam với những cánh đồng lúa xanh tươi,những dãy núi hùng vĩ và những con sông lãng route, contemplate the natural beauty ofVietnam with lush green paddy fields, grandiose mountains, and romantic chủ/ HGH/ CJC-1295 kết quả Có lợi nhuận hùng vĩ hay tầm thường?Home/ HGH/ CJC-1295 Results Are the Gains MIGHTY or Mediocre?Từ núi Phú Sĩ hùng vĩ ở Nhật Bản đến Núi Cầu Vồng đầy màu sắc của Peru đều mang những thú vị hấp dẫn mà ít người được the mighty Mount Fuji in Japan to the colorful Rainbow Mountain of Peru all bring interesting attractions that few people Cập cổ đại, một vùng đất hùng vĩ và âm mưu, đang biến mất trong một cuộc chiến tàn nhẫn vì quyền Egypt, land of majesty and intrigue, is disappearing in ruthless fight for the bạn giết quái vật Kraken hùng vĩ, tìm thấy thành phố bị mất El Dorado, hoặc uống từ đài phun nước huyền thoại của thanh niên?Will you slay the mighty Kraken, find the lost city of El Dorado, or drink from the mythical Fountain of Youth?Scotland không chỉđẹp bởi phong cảnh thiên nhiên hùng vĩ, hay những hiện tượng huyền diệu mà còn đẹp ở làng quê nơi is not only beautiful by the majestic natural scenery, or magical phenomena but also beautiful in the village trong Thung lũngGallatin được bao quanh bởi Rockies hùng vĩ, Bozeman là một thị trấn đại học sôi động với nhiều lựa chọn hấp dẫn và các hoạt in the Gallatin Valley surrounded by the mighty Rocky Mountains, Bozeman is a lively university town with a diverse choice of attractions and Mêkông hùng vĩ cắt qua đất nước và là nhà của một số cá heo nước ngọt cuối cùng còn lại của khu vực. and is hosts some of the region's last remaining freshwater đổ mộtmàu sô cô la bùn hùng vĩ, nhẹ hơn so với hầu hết các loại bia nâu, nhưng kết thúc với một cái đầu lông đặc biệt poured a majestic muddy chocolate colour, lighter than most brown beers, but finished with an exceptionally creamy fluffy đèn treo tường xoay tay hùng vĩ mà bạn nhìn thấy ở đây là Flos Model imposing swing arm wall lampyou see here is the Flos Model là nơi hấp dẫn với thiên nhiên hùng vĩ, một trong những nền văn hóa ẩm thực tốt nhất Nhật Bản và nhiều các trung tâm giải is a very attractive place where we have the grandeur of nature, one of the best food cultures in Japan, and a lot of không sao cưỡng lại được khi thấy cảnh tượng hùng vĩ và quang vinh mà Người đã đem lại cho nước could not resist the sight of the grandeur and glory with which he has covered xuống sông Mekong hùng vĩ và trở thành đắm mình trong sự yên tĩnh của ngôi làng xa xôi và người dân địa phương thân thiện trên đường down the mighty Mekong River and become immersed inthe tranquillity of remote villages and friendly locals along the way.
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi hùng vĩ tiếng anh nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi hùng vĩ tiếng anh, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ VĨ – Translation in English – VĨ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – từ điển – hùng vĩ in English – Vietnamese-English hùng vĩ in English – Vietnamese-English Dictionary VĨ in English Translation – vĩ trong Tiếng Anh là gì? – English mẫu câu có từ hùng vĩ’ trong Tiếng Việt được dịch … – của từ hùng vĩ bằng Tiếng Anh – vĩ” là gì? Nghĩa của từ hùng vĩ trong tiếng Anh. Từ điển Việt-AnhNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi hùng vĩ tiếng anh, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Tiếng Anh -TOP 9 hôm qua tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 10 hôm nay ngày mấy tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hôm nay bạn thế nào tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hô hấp nhân tạo tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 10 hòa đồng tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hình ảnh tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 hình trong tiếng anh HAY và MỚI NHẤT
Dictionary Vietnamese-English hùng vĩ What is the translation of "hùng vĩ" in English? chevron_left chevron_right hùng vĩ {adj.} EN volume_up grand grandiose great spectacular Translations Similar translations Similar translations for "hùng vĩ" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "hùng vĩ", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ hùng vĩ, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ hùng vĩ trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Thật hùng vĩ. Magnificent. 2. Vị anh hùng vĩ đại. The great hero. 3. Đây là một không gian hùng vĩ. That is to say that this is a grandiose space. 4. Cha anh là một anh hùng vĩ đại Your father was a great hero. 5. con tàu là 1 thắng cảnh hùng vĩ She was the most beautiful sight. 6. Trên cửa là tháp gopura rất hùng vĩ. Outside the tower is a well. 7. Nó thật hùng vĩ, che kín cả địa ngục. I've placed upon the very bosom of the underworld, its top. 8. Một cây cao ngất thật là hùng vĩ thay. A towering tree is an impressive sight. 9. Tôi nghĩ ông ta là vị anh hùng vĩ đại. I guess, you know, he was the big hero. 10. Nhưng đó cũng là một đất nước có núi non hùng vĩ. But it is also a country of impressive mountains. 11. Lúc 30 quyền hạn của tôi có vẻ hùng vĩ với tôi. At 30 my powers seemed mighty to me. 12. Ngọn núi hùng vĩ lởm chởm tên là El Yunque Cái đe The majestic jagged mountain called El Yunque The Anvil 13. Theo nghĩa này, Kenya cũng là một nước hùng vĩ về thiêng liêng. In this sense, Kenya is also a land of spiritual splendor. 14. Oprah chưa bao giờ là một anh hùng vĩ đại đối với tôi. Oprah was never necessarily a big hero of mine. 15. Có thể nào sức người ngăn được làn sóng của biển hùng vĩ không? Can mere humans turn back the tide of the mighty seas? 16. Trở ngại lớn đầu tiên là dãy núi xuyên Nam Cực Transantartic - hùng vĩ. The first great hurdle is the formidable Transantarctic mountain range. 17. Họ nói với tôi mảnh đất của chúng tôi có cảnh quan hùng vĩ. They tell me that our area has breathtaking scenery. 18. Điểm trung tâm là Djeser-Djeseru hay "sự Hùng vĩ của những điều Hùng vĩ", một cấu trúc kiểu dãy cột hài hoà tuyệt đối gần một ngàn năm trước khi đền Parthenon được xây dựng. The focal point of the complex was the Djeser-Djeseru or "the Sublime of Sublimes", a colonnaded structure of perfect harmony built nearly one thousand years before the Parthenon. 19. Pháo đài Qishlah là một cảnh quan hùng vĩ nằm tại trung tâm của Ha'il. Qishlah Fortress is an impressive sight located in the center of Ha'il. 20. Điều đó thật là vĩ đại, thật là hùng vĩ, thật là đầy quyền năng. It is so great, so majestic, so powerful. 21. Hãy để tự do reo vang từ những ngọn núi hùng vĩ của New York . Let freedom ring from the mighty mountains of New York . 22. Lord Nelson rõ ràng chứng tỏ mình là Anh hùng vĩ đại nhất của hải quân. Lord Nelson clearly proved himself to be Britain's greatest naval hero. 23. Nó là một núi cẩm thạch hùng vĩ, cao chót vót cách mặt biển mét. It is an impressive marble peak that rises precipitously from the sea to a height of 6,667 feet [2,032 m]. 24. XỨ ARMENIA nằm phía đông Thổ Nhĩ Kỳ và về phía nam dãy núi hùng vĩ Caucasus. ARMENIA lies east of Turkey and just south of the great Caucasus mountain range. 25. Nó hùng vĩ, với những rừng sồi và những cánh đồng lúa mì và những vườn nho. It's gorgeous, with forests of oak and wheat fields and vineyards. 26. Rất nhiều động vật sống thành đàn lớn giữa khung cảnh hùng vĩ của thế giới tự nhiên. Many animals gather in large groups that are among the most wonderful spectacles in the natural world. 27. Một trong những anh hùng vĩ đại của Kinh Cựu Ước là vị tiên tri—chiến sĩ Giô Suê. One of the great heroes from the Old Testament was the prophet-warrior Joshua. 28. Có phải những đỉnh núi hùng vĩ phủ đầy băng tuyết với những cơn gió mạnh như bão chăng? Awesome, icy peaks with gale-force winds? 29. Khung cảnh thiên nhiên hùng vĩ, chuỗi những nhà hàng waffle và đi đâu cũng thấy người bị tiểu đường. It's got breathtaking nature, waffle houses and diabetes as far as the eye can see. 30. Trong đêm khuya tĩnh mịch, dòng sông Niger hùng vĩ rộng khoảng 1,6km đang chảy cuồn cuộn trước mắt chúng tôi. IN THE dead of night, the mighty Niger River stretched out before us —swift and nearly a mile km wide. 31. Ta sẽ trả gấp đôi bất cứ thứ gì mà Lorenzo Hùng vĩ trả cho " người anh em " của ông ấy. I will double whatever Lorenzo the Magnificent pays his " brother ". 32. Địa tầng Nhóm Lias tạo thành những vách đá hùng vĩ trên bờ biển Vale of Glamorgan, miền nam xứ Wales. Lias Group strata form imposing cliffs on the Vale of Glamorgan coast, in southern Wales. 33. Ven theo bờ là những dốc đá, và ở phía bắc là núi Hẹt-môn hùng vĩ vươn cao đến tận trời. Rocky slopes flank its shores, and to the north, majestic Mount Hermon juts into the sky. 34. Chúng ta thấy một ngọn núi hùng vĩ, trên chóp là một ngôi nhà lộng lẫy, đền thờ của Đức Giê-hô-va. We see a lofty mountain, crowned by a glorious house, the temple of Jehovah. 35. Ông ấy tìm đường tới đỉnh cao nhất của những rặng núi hùng vĩ ở Trung tâm của thế giới tên là Meru. And then he went to the top-most peak of the greatest mountain of the center of the world called Meru. 36. Khi ngắm một phong cảnh đẹp, một thác nước hùng vĩ hay một buổi hoàng hôn ngoạn mục, chúng ta cảm thấy thán phục. We stand in awe when we see a beautiful landscape, an impressive waterfall, or a spectacular sunset. 37. Những tàn tích hùng vĩ của nó đã truyền cảm hứng cho trí tưởng tượng của du khách và nhà văn trong nhiều thế kỷ. Its monumental ruins have inspired the imaginations of travellers and writers for centuries. 38. Từ xa xưa, núi Ibuki cũng đã nổi tiếng với số thực động vật hoang dã phong phú và đa dạng, cũng như với hình dáng hùng vĩ. Since ancient times, Mount Ibuki has also been known for its rich variety of wild plants and animals, as well as for its beautiful shape. 39. Kiến trúc hùng vĩ nhất từng được xây dựng, những người đàn ông dũng cảm của hội Tuần Đêm, và nơi ở lạnh lẽo của lũ Bóng Trắng. The greatest structure ever built, the intrepid men of The Night's Watch, the wintry abode of the White Walkers. 40. Trong đầu óc trẻ thơ của mình, tôi đã nhìn thấy các vách núi hùng vĩ và mỏm đá cao chót vót của công viên quốc gia đó. In my little-boy mind, I saw the magnificent cliffs and towering stone pinnacles of that national park. 41. Thật khoan khoái biết bao khi ngắm cảnh núi non hùng vĩ, cảnh bình minh hoặc hoàng hôn huy hoàng, hay cảnh sông hồ và rừng rú bao la! What delight is to be found in viewing the grandeur of mountains or of fiords, a glorious sunrise or sunset, or a panorama of lakes and woodlands! 42. Sự hùng vĩ của rặng núi Alps thật đáng thán phục với những chóp núi đóng băng, sườn núi phủ đầy tuyết, các thung lũng, hồ và những đồng cỏ. Awe-inspiring indeed is the splendor of the Alps, with their icy crests and ridges, their snow-covered slopes, their valleys and lakes, and their meadows. 43. Trong nhiều giờ trên đường đi, chúng tôi đi qua những cơn bão tuyết, sa mạc trải rất xa trước mắt, những hẻm núi màu da cam, và núi non hùng vĩ. In the many hours we spent on the road, we passed through gusts of snow, deserts as far as the eye could see, magnificent orange-colored canyons, and majestic mountains. 44. Nhà quay phim John Mathieson đã tạo nên rất nhiều cảnh quan hùng vĩ, hoành tráng, điều này đã làm cho những cảnh chiến đấu trở nên rất thật và sinh động. Cinematographer John Mathieson created many large, sweeping landscapes, where the cinematography, supporting performances, and battle sequences are meticulously mounted. 45. Nhìn từ khoảng cách 3km trên bề mặt quả đất không thể không ấn tượng bởi sự hùng vĩ và tráng lệ thực sự của sức mạnh trong thế giới tự nhiên. Looking down from two miles above the surface of the Earth it's impossible not to be impressed by the sheer grandeur and splendour and power of the natural world. 46. Xung quanh họ là các dãy núi bao phủ đầy cây thông hùng vĩ, và bầu trời trong xanh, đầy mây trắng bay bổng, tỏa ra vẻ đẹp và sự thanh thản. They were surrounded by majestic pine-covered mountains, and the sky was blue, filled with soft white clouds, emanating beauty and serenity. 47. Viện phim Mỹ AFI liệt kê Bồi thẩm viên 8, do Henry Fonda diễn xuất, là nhân vật thứ 28 trong danh sách 50 anh hùng vĩ đại nhất trong điện ảnh Mỹ thế kỷ 20. The American Film Institute named Juror 8, played by Henry Fonda, 28th in a list of the 50 greatest movie heroes of the 20th century. 48. Cũng vì sự thù hận giữa họ đã có lời đồn thổi rằng chỉ có một anh hùng vĩ đại hoặc là 1 người đại diện cho xấu xa có thể đoàn kết hai vương quốc. So vast the discord between them that is was said only a great hero or a terrible villain might bring them together. 49. Ulugh Beg Madrasah được xây dựng bởi Ulugh Beg trong thời kỳ đế chế Timur của Thiếp Mộc Nhi, có một iwan hùng vĩ với một pishtaq lancet-arch hoặc cổng đối diện với quảng trường. The Ulugh Beg Madrasah, built by Ulugh Beg during the Timurid Empire era of Timur—Tamerlane, has an imposing iwan with a lancet-arch pishtaq or portal facing the square. 50. Tiêu đề hùng vĩ này là "chưa từng có trong việc quản lý các vị vua chư hầu của La Mã" và có thể được xem là "đe dọa" sự vĩ đại 'của người dân La Mã ". This grandiose title was "unprecedented in the management of Roman client-king relationships" and could be seen as "threatening the 'greatness' of the Roman people".
hùng vĩ tiếng anh là gì